dầu cao

dầu cao

Bà tôi thường xoa dầu cao lên trán khi bị nhức đầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại dầu dùng để xoa bóp, thường mùi thơm tính nóng: "dầu cao" một loại dầu ngoại dược, tính chất làm ấm, dùng để xoa bóp lên da nhằm giảm đau nhức , khớp hoặc cảm giác khó chịu do cảm lạnh.
    • Thuốc bôi ngoài da dạng lỏng, sánh: Chỉ chung các loại dầu thuốc độ sánh cao, thường được đựng trong lọ nhỏ, dùng với lượng ít.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi thường xoa dầu cao lên trán khi bị nhức đầu. ( tôi thường xoa dầu cao lên trán khi bị nhức đầu.)
    • Anh ấy mang theo lọ dầu cao trong túi khi đi du lịch đề phòng đau bụng hoặc cảm mạo. (Anh ấy mang theo lọ dầu cao trong túi khi đi du lịch đề phòng đau bụng hoặc cảm mạo.)
    • Mùi dầu cao thơm nồng lan tỏa trong phòng. (Mùi dầu cao thơm nồng lan tỏa trong phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dầu cao cứu thương": thường dùng để von về một giải pháp tạm thời, chữa triệu chứng chứ không trị tận gốc vấn đề.
    • Biện pháp đó chỉ như dầu cao cứu thương, không giải quyết được cốt lõi. (Biện pháp đó chỉ như dầu cao cứu thương, không giải quyết được cốt lõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dầu : Một loại dầu cao phổ biến, thành phần chính từ tinh dầu (khuynh diệp).
    • Dầu thường dùng để thoa khi bị côn trùng cắn. (Dầu thường dùng để thoa khi bị côn trùng cắn.)
  • Dầu con hổ (hay cao con hổ): Một nhãn hiệu dầu cao nổi tiếng, hình con hổ trên lọ.
    • Dầu con hổ sản phẩm quen thuộc trong nhiều gia đình Việt. (Dầu con hổ sản phẩm quen thuộc trong nhiều gia đình Việt.)
  • Cao xoa: Cách gọi khác của dầu cao, nhấn mạnh vào hành động xoa bóp.
  • Dầu nóng: Chỉ chung các loại dầu, kem tác dụng sinh nhiệt khi xoa lên da.
Từ đồng nghĩa
  • Cao: (trong ngữ cảnh thuốc nam, thuốc bôi) thường chỉ các chế phẩm đặc sánh.
  • Dầu xoa: từ chỉ chung cho các loại dùng để xoa bóp.
  • Thuốc bóp: từ thông tục chỉ các loại dầu hoặc rượu thuốc dùng để xoa bóp.
Thành ngữ liên quan
  • Chữa cháy bằng dầu cao: Ám chỉ việc giải quyết vấn đề một cách vụng về, có thể làm tình hình tệ hơn (nghĩa bóng, ít dùng).
    • Anh ta định chữa cháy bằng dầu cao, kết quả mọi thứ rối tung lên. (Anh ta định chữa cháy bằng dầu cao, kết quả mọi thứ rối tung lên.)

Từ chứa "dầu cao"